Dưa Chuột Bao Tử Trộn Sô cô la (Record no. 4199)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01437nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070214.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:56 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L126-P55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Labro Philippe |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dưa Chuột Bao Tử Trộn Sô cô la |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Philippe Labro |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu vàng và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách viết về một cô gái tuổi thiếu niên tên Stéphanie với những tâm sự, những suy nghĩ đầy hỗn độn nhưng lại có cái logic riêng của tuổi mới lớn. Stéphanie cảm thấy mình sắp thành phụ nữ cùng nỗi cô đơn bởi người lớn chẳng bao giờ hiểu nổi những vấn đề mang tầm thiên thể của mình: những bất đồng với cha mẹ, những rắc rối ở trường học, và sở thích dưa chuột trộn sô cô la kỳ quặc. Độc giả tuổi thiếu niên có thể giật mình khi đọc tiểu thuyết này, bởi giống như có ai đó đang sao chép lại chính nhật ký của mình vậy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4232/4232/dua-chuot-bao-tu-tron-socla.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4232/4232/dua-chuot-bao-tu-tron-socla.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4199 | 0.00 | Sách |