Giáo Lý Sơ Cấp 2 (Record no. 4209)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01396nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070215.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:04:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G428-C24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo Phận Nha Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Lý Sơ Cấp 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bộ Mới - Sách Học Viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Giáo Lý Phổ Thông - Giáo Phận Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ, màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu học giáo lý sơ cấp dành cho học viên. Giúp các em học biết về Hội thánh là gia đình con cái Thiên Chúa, về cách sống của con ngoan là mến Chúa và yêu người. Các em cũng học biết các bí tích, đặc biệt là bí tích giao hòa và thánh thể để chuẩn bị xưng tội và đón rước Chúa Giê-xu ngự vào lòng lần đầu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiên Chúa giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Nha Trang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4242/giao-ly-so-cap-2-hv.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4242/giao-ly-so-cap-2-hv.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4209 | 0.00 | Sách |