Giáo Phận Qui Nhơn Qua Dòng Thời Gian (Record no. 4210)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01601nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070215.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:04:04
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 262.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu GI-108PQ
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban Biên soạn Lịch sử Giáo Phận
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Phận Qui Nhơn Qua Dòng Thời Gian
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ban Biên soạn Lịch sử Giáo Phận
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 440tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa cứng, sách dày
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Nước Mặn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lịch sử truyền giáo của giáo phận Qui Nhơn trải dài 400 năm, bắt đầu từ năm 1615 đối với giáo phận Đàng Trong, tiền thân của giáo phận Qui Nhơn, hay từ năm 1618 đối với giáo phận Qui Nhơn hiện nay. Qua chặng đường bốn thế kỷ, biết bao biến cố thăng trầm đã diễn ra, biết bao nhân vật đã xuất hiện, biết bao thành quả đã đạt được... đã được ghi chép lại trong các tài liệu khác nhau. Nhưng để có một cái nhìn xuyên suốt và tổng hợp, cần phải tập hợp các tài liệu và biên soạn thành một quyển sách để giúp mọi người có thể tiếp cận dễ dàng. Đó là lý do ra đời của quyển sách `Giáo Phận Qui Nhơn Qua Dòng Thời Gian`.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công Giáo -- Giáo hội -- Lịch sử
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo phận Quy Nhơn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo phận Công Giáo Việt Nam
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử giáo phận
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban Biên soạn Lịch sử Giáo Phận
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4210 0.00 Sách