Tông Huấn Hậu Thượng Hội Đồng Đức Ki tô Hằng Sống - Christus Vivit (Record no. 4216)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01728nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070215.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:04:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045279359 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D822-P54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Giáo Hoàng Phanxicô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tông Huấn Hậu Thượng Hội Đồng Đức Ki tô Hằng Sống - Christus Vivit |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Gởi tới những người trẻ và toàn thể dân Thiên Chúa. (Song ngữ Anh - Việt) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Giáo Hoàng Phanxicô / Pope Francis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 387tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đức Kitô hằng sống! Người là niềm hy vọng của chúng ta, và Người mang sự trẻ trung đến với thế giới của chúng ta một cách thật tuyệt vời. Đấng đong đầy trên chúng ta ân sủng của Người, Đấng giải thoát và biến đổi chúng ta, chữa lành và an ủi chúng ta, là một Đấng thực sự hằng sống. Người là Đấng Kitô, đã sống lại từ cõi chết tràn đầy sức sống và năng lực siêu phàm. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Post-Synodal Apostolic Exhortation Christ Is Alive (Christus Vivit) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tông huấn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giới trẻ -- Tông huấn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tông huấn cho giới trẻ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Văn Phi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4249/img-4409.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4249/img-4409.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4216 | 0.00 | Sách |