Linh đạo Kitô giáo (Record no. 4219)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01505nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070215.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:04:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045267073 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 37000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G347-L27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lane, George A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Linh đạo Kitô giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một phác họa lịch sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | George A. Lane |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 105tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bất kì nền linh đạo Ki tô giáo nào cũng phải đề ra những yếu tố thường hằng bất biến, chẳng hạn như cầu nguyện, sám hối, khổ chế, và hoạt động tông đồ. Tuy nhiên, dẫu ở thời đạo nào, chúng ta chỉ tìm được một nền linh đạo đích thực khi khám phá mầu nhiệm Đức Kitô như được thông truyền cho chúng ta qua lịch sử giáo hội của những kẻ tin. Quyển sách như một công trình nghiên cứu về nền linh đạo Kitô thích hợp cho K tô hữu ngày nay. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Christian Spirituality: A Historical Sketch |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tony Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4252/linh-dao-kito-giao-mot-phac-hoa-lich-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4252/linh-dao-kito-giao-mot-phac-hoa-lich-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4219 | 0.00 | Sách |