Từ Beirut đến Jerusalem (Record no. 423)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01373nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:19:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047746361 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 330000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 956.04 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-F90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Friedman, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Beirut đến Jerusalem |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hành trình `đi để hiểu` Trung Đông của một nhà báo Mỹ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Friedman |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 766tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Israel và dân tộc Do Thái |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: From Beirut to Jerusalem |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu về nền văn hóa của người Do Thái và nguồn gốc của người Israel thông qua diễn biến của cuộc xung đột giữa người Palestine và người Israel. Tái hiện lại cuộc nội chiến của người dân Liban, từ nguyên nhân, những xung đột nội bộ gay gắt và những biến động lịch sử... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xung đột |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ly |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/424/tu-beirut-den-jerusalem.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/424/tu-beirut-den-jerusalem.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-423 | 0.00 | Sách |