Việt Nam Dấu Yêu Quê Hương & Giáo Hội (Record no. 4238)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01607nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070217.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:04:26 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NTH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thái Hợp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam Dấu Yêu Quê Hương & Giáo Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thái Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 270tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thể theo tinh thần nhập thể của Đức Giê-xu, giáo hội không thể đứng bên lề lịch sử hay ở ngoài trần gian, nhưng cũng chẳng bao giờ được đồng hóa với bất cứ một chế độ chính trị, một hệ thống kinh tế hay một nền văn hóa nào. Nhiệm vụ căn bản của các Kitô hữu là phải thi hành sứ vụ ` men trong bột`, sống niềm tin trong mọi môi trường văn hóa và cơ cấu xã hội - chính trị. Giữa đạo và đời, giữa tôn giáo và dân tộc, người tín hữu phải dám trả giá để đồng thời cố gắng duy trì trọn vẹn cả hai: Quê hương không thể bỏ và niềm tin tôn giáo không bao giờ được phủ nhận. Vì thế, quyển sách này góp phần đẩy mạnh việc suy tư và thảo luận chung quanh mối tương quan giữa giáo hội và thực tại trần thế trong xã hội Việt Nam hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Giáo hội -- Đời sống xã hội |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4238 | 0.00 | Sách |