Những suy tư đúng đắn về Hôn nhân và Gia đình Công Giáo (Record no. 4239)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01635nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070217.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:04:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 46000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Thy |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những suy tư đúng đắn về Hôn nhân và Gia đình Công Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sự gì Thiên Chúa đã phối hợp, loài người không được phân ly |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Nguyễn Hữu Thy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 362tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những đôi nam nữ Công Giáo đang trên đường tiến tới hôn nhân, cần xác tín rằng hôn nhân Công Giáo không phải là một định chế nhằm hợp thức hóa sự quan hệ tính dục vị kỷ của hai người nam nữ, nhưng là một Bí tích thánh mà Thiên Chúa đã thiết lập để phối hợp hai người nam nữ lại với nhau thành vợ chồng, nhằm giúp đôi lứa thực hiện được sứ mạng cộng tác với Người trong việc tiếp tục sáng tạo nên thế hệ nhân loại mới, làm tăng thêm số các tín hữu cho Giáo hội, qua đó cằng thêm số những người biết tôn thờ và ca tụng Thiên Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Hôn nhân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Kitô hữu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4272/nhung-suy-tu-dung-dan-ve-hon-nhan-va-gia-dinh-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4272/nhung-suy-tu-dung-dan-ve-hon-nhan-va-gia-dinh-cong-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4239 | 0.00 | Sách |