Ký Ức Lạc Loài (Record no. 424)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01673nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:19:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 198000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 833.914 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W758-S44 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sebald, W. G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ký Ức Lạc Loài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Emigrants |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | W. G. Sebald |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công ty Phan Lệ và Friends |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 299tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách danh tác |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chuyện bốn người Đức trôi dạt sang Anh, Mỹ trong Ký ức lạc loài phóng chiếu bức tranh ảm đạm, buồn bã của thân phận di dân sau Thế chiến thứ hai. Một thế giới tinh thần cô lập, đơn độc và chìm đắm trong sự ngột ngạt, ám ảnh của ký ức. Hoài niệm u uẩn đã đè nặng lên tâm hồn con người, thậm chí có lúc còn dập tắt cả ham muốn sống sót…Tâm trí con người là thứ bị hủy hoại nặng nề và khó tái thiết nhất sau những dư chấn lịch sử. Nhà văn Geoff Dyer viết trên The Guardian rằng: “[Sebald] là một trong những tác giả sáng tạo nhất cuối thế kỷ XX. Như thể cả một tinh thần châu Âu bị hủy hoại đang đối thoại với ông"". |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đăng Thư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/425/ky-uc-lac-loai.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/425/ky-uc-lac-loai.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-424 | 0.00 | Sách |