Tin mừng như đã mặc khải cho tôi (Record no. 4244)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01802nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070217.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:32:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 54000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M332-V21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valtorta, Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng như đã mặc khải cho tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cuộc tử nạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maria Valtorta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.9 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 9 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 458tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Những nhập đề khác nhau: a_`Người con của Thiên Chúa và của người đàn bà không tì ố xuất hiện như một con sâu` 2. Những nhập đề khác nhau:b_`Chỉ cần nói sự thật là đủ để bị ghét` 3. Những nhập đề khác nhau: c_`Cha đã khổ khi thấy mẹ Cha phải khổ` 4. Những nhập đề khác nhau: d_`Cha đã là, và Cha vẫn là Con Thiên Chúa` 5. Những nhập đề khác nhau: e_`Các con chẳng bao giờ suy nghĩ rằng các con đã đắt giá chừng nào cho Cha` 6. Từ biệt La-za-rô 7. Judas đi tìm các thủ lãnh của Đại Pháp Đình 8. Từ Bê-ta-ni đến Jê-ru-sa-lem 9. Giê-su vào thành Jê-ru-sa-lem 10. Buổi chiều Chúa nhật ngày lễ lá . . . 31. Trở về nhà tiệc ly 32. Đêm thứ sáu tuần thánh 33. Lời than khóc của đức trinh nữ 34. Trong ngày thứ bảy tuần thánh 35. Đêm thứ bảy tuần thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thị Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3344.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3344.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4244 | 0.00 | Sách |