Con yêu dấu của Đức Chúa Trời (Record no. 4255)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00807nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070218.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:32:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C430YD |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con yêu dấu của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập học viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.4 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Lớp 4 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài `Con yêu dấu của Đức Chúa Trời` gồm 13 bài nhằm giúp các em nhận biết Chúa Giesu là ai và nhằm giúp các em tiếp nhận Ngài làm cứu Chúa. Có ba chương trong loạt bài này, gồm: Từ tuổi thơ đến trưởng thành, Nhận biết Đấng cứu thế, Chúa cứu thế là Chúa của em |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Giáo viên |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4255 | 0.00 | Sách |