Tài Liệu Huấn Luyện Huynh Trưởng (Record no. 4256)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01162nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070218.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:32:38
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 14000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T129-T87
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tài Liệu Huấn Luyện Huynh Trưởng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phong Trào Thiếu Nhi Thánh Thể Việt Nam Giáo Phận Xuân Lộc
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Cấp 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Biên Hoà
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 158tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5cm x 20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập tài liệu bao gồm những bài khoá trong sa mạc huấn luyện của phong trào thiếu nhi thánh thể, thường được dùng trong các chương trình huấn luyện giáo lý viên.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Tài liệu giảng dạy
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Phong Trào Thiếu Nhi Thánh Thể Việt Nam Giáo Phận Xuân Lộc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4289/img-0176.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4289/img-0176.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4256 0.00 Sách