Ngôn Ngữ Của Chúa (Record no. 4258)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01646nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070218.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:32:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 49000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 215
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu F818-C71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Collins, Francis S.,
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Tiến sĩ, giám đốc dự án giải mã gen người
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ngôn Ngữ Của Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ts. Francis S. Collins
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao Động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 333tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa, màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong tác phẩm này, Francis S. Collins đã giải thích thông qua những trải nghiệm bản thân rằng đức tin và khoa học có thể đồng thời cùng tồn tại, thống nhất với nhau và bổ sung cho nhau. Cuốn sách lập luận rằng, đức tin vào một Đức Chúa Trời vượt ngoài giới hạn không gian và thời gian nên cùng tồn tại với các học thuyết khoa học về thế giới bao gồm cả thuyết tiến hóa. Ông lý giải và đưa ra giải pháp để thống nhất khoa học và tôn giáo trong việc giải thích nguồn gốc loài người và cho rằng mã gen ADN chính là cuốn sách chỉ dẫn của Chúa.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original A Scientist Presents Evidence for Belief
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Biện giáo -- Niềm tin và khoa học
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Khoa học và tôn giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Thị Thanh Thủy
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4291/ngon-ngu-cua-chua-bia.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4291/ngon-ngu-cua-chua-bia.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4258 0.00 Sách