Anh Hùng Thiên Quốc (Record no. 4276)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01459nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070219.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:33:33 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Anh Hùng Thiên Quốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trạm Trung chuyển, Trạm Công nghệ-kỹ thuật, Trạm Âm nhạc. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Xuân Thu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 103tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu dạy Thánh Kinh Hè dành cho ấu thiếu nhi. Các bài học đặt cơ sở trên những câu chuyện Kinh Thánh Cựu Ước khẳng định và nhấn mạnh tình yêu thương và sự chăm sóc của Đức Chúa Trời dành cho chúng ta. Tài liệu này gồm những câu chuyện hấp dẫn, những mẫu thủ công ngộ nghĩnh, những bài hát sinh động, những sinh hoạt sáng tạo và kịch rối vui nhộn hoàn toàn ăn khớp với nhau nhằm giúp các em nhỏ có thể hiểu những ý niệm cơ bản về tình yêu thương của Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thánh Kinh hè Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4309/anh-hung-thien-quoc-tram-trung-chuyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4309/anh-hung-thien-quoc-tram-trung-chuyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4276 | 0.00 | Sách |