Quán trọ Ancuta (Record no. 4298)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01231nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070221.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:12:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.497 3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M618-S12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sadoveanu, Mihail |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quán trọ Ancuta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mihail Sadoveanu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Kim Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 134tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Văn học Rumani. Tác phẩm chọn lọc |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Quán trọ Ancuta” - tiểu thuyết dã sử nổi tiếng của nhà văn Mihail Sadoveanu đã được dựng thành bộ phim hấp dẫn cùng tên. Những cuộc đời, số phận, cảnh ngộ có thật được các lữ khách kể lại trong quán trọ Ancuta giúp người đọc mường tượng ra những khoảnh khắc lịch sử của đất nước Rumani. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch theo bản tiếng Pháp: Ancuta`s Inn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phương Thảo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4331/quan-tro-ancuta.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4331/quan-tro-ancuta.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4298 | 0.00 | Sách |