Luận về biếu tặng (Record no. 4302)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01393nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070221.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:12:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049081118 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 135000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 302 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M447-M31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mauss Marcel |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận về biếu tặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hình thức và lý do của sự trao đổi trong các xã hội cổ sơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marcel Mauss |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 491tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phân tích một số hình thức trao đổi bằng tặng phẩm trong các xã hội nguyên thuỷ và chứng minh rằng sự trao đổi vật chất được tiến hành theo một hệ thống tượng trưng, không thể quy thành kinh tế hay bất kì một chiều kích riêng biệt nào như pháp lí, tôn giáo, đạo đức... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Pháp: Essai sur le don: forme et raison de l`échange dans les sociétés archaïques |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Văn hoá |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4335/luan-ve-bieu-tang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4335/luan-ve-bieu-tang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4302 | 0.00 | Sách |