Sự xây dựng cái thực ở trẻ (Record no. 4306)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01255nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070222.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 14:12:52
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049434730
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 135000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 155.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J43-P58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Piaget, Jean
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sự xây dựng cái thực ở trẻ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jean Piaget
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 456tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Tâm lý học giáo dục cánh buồm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu sự phát triển tâm lý học trẻ em. Phân tích các giai đoạn của sự phát triển ý niệm vật thể, trường không gian, tính nhân quả và trường thời gian. Tìm hiểu những phạm trù thực của trí khôn cảm giác - vận động và mối quan hệ của chúng với quá trình tư duy của trẻ em
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên bản tiếng Pháp: La construction du réel chez l`enfant
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Trẻ em
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Hưng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4339/78.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4339/78.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4306 0.00 Sách