Truyện kiều (Record no. 4309)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01740nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070222.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:12:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046980261 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92212 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Du |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện kiều |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Du |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 160tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nói tới văn học cổ điển Việt Nam, trước hết chúng ta phải nhắc đến đại thi hào Nguyễn Du và kiệt tác Truyện Kiều của ông. Viết Truyện Kiều, Nguyễn Du chỉ khiêm nhường coi đó là những `...Lời quê góp nhặt dông dài`. Nhưng, thực tế đã cho thấy, bất chấp quy luật và sự sàng lọc nghiệt ngã của thời gian, Truyện Kiều đã khẳng định sức sống bất tử của một tác phẩm bất hủ. Tác phẩm Truyện Kiều, nguyên tên là Đoạn trường tân thanh, từ khi ra đời đến nay, khoảng 200 năm, trong lịch sử Văn học Việt Nam, chưa có tác phẩm nào được các nhà khảo cứu, phê bình, xuất bản quan tâm đến nó, từ nội dung, hình thức, lẫn văn bản và thời điểm sáng tác đặc biệt đến như vậy. Một trong nguyên nhân chính là vì bản gốc của Nguyễn Du sáng tác không còn nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện thơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện kiều |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4342/4342/truyen-kieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4342/4342/truyen-kieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4309 | 0.00 | Sách |