Đất và người Tây Nguyên (Record no. 4311)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02338nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070222.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:12:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D232-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (Khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đất và người Tây Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (Khuyết danh) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 339tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Đất Và Người Tây Nguyên` là tập hợp bài viết của nhiều nhà nghiên cứu, nhà báo, nhà khảo cổ... viết về Tây Nguyên. Các bài viết tập trung nghiên cứu những vấn đề về lịch sử, văn hoá, xã hội của vùng lãnh thổ Tây Nguyên, đặc biệt giai đoạn cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. Mục Lục: Lời giới thiệu Tây Nguyên và những vấn đề quan hệ trong khu vực Quyền sử dụng và quyền sở hữu đất đai của Tây Nguyên Chính sách của Pháp tại Cao nguyên miền Nam Chính sách ruộng đất của chính quyền Sài Gòn Vài nét về làng Tây Nguyên Gia đình mẫu hệ vùng Trương Sơn - Tây Nguyên Những thác nước ở Tây Nguyên Bác Hồ trong lòng đồng bào Tây Nguyên Quá trình diên cách tỉnh Dak Lak 100 năm Buôn Ma Thuột Văn hoá Lào ở Buôn Đôn Nhà đày Buôn Ma Thuột Một số vấn đề khảo cổ học ở Dak Nông Lịch sử hình thnàh tỉnh Dak Nông Dak Nông trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ Văn hoá dân gian Mnông Văn hoá ẩm thực của đồng bào Mnông Lâm Đồng qua các di tích khảo cổ học Nguyễn Thông với Đà Lạt Văn hoá trong quy hoạch kiến trúc đô thị Đà Lạt Đà Lạt 1953 Hoa văn `hình cá nhảy` trên đồ sứ hoa lam Địa danh Đà Lạt N`Trang Long Ký ức Đà Lạt Cát Tiên sẽ trở thành di sản văn hoá thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Địa lí - lịch sử Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài viết nghiên cứu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4344/dat-va-nguoi-tay-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4344/dat-va-nguoi-tay-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4311 | 0.00 | Sách |