Kỷ Luật Không Nước Mắt (Record no. 432)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01454nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:19:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045891841 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 128000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.64 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S243-A10 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Au, Sara |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kỷ Luật Không Nước Mắt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cách Thông Minh và Nhân Tâm Nhất Để Ứng Xử với Con Trẻ trong Mọi Tình Huống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sara Au, Peter L. Stavinoha |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nxb. Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 214,5x20,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Stress-free discipline : simple strategies for handling common behavior problems |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp các phương pháp để ứng xử với con trẻ trong mọi tình huống một cách hiệu quả giúp trẻ có được thói quen và hành vi tích cực như: Hiểu ý nghĩa của kỷ luật một cách thấu đáo, xử lý các vấn đề khó khăn thường gặp, phát triển các phẩm chất tích cực của con, nhận biết dấu hiệu `báo động đỏ` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy trẻ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kỉ luật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stavinoha, Peter L. |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/433/ky-luat-khong-nuoc-mat-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/433/ky-luat-khong-nuoc-mat-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-432 | 0.00 | Sách |