Để Đọc Các Giáo Phụ (Biểu ghi số 4321)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01385nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070222.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046146681 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H224-A19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hamman, Adalbert-G |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để Đọc Các Giáo Phụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Adalbert - G. Hamman |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 298tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu khái quát về các Giáo phụ của Kitô giáo. Trình bày một số tác phẩm văn chương chứa đựng Đức tin của các ngài cùng một số chú thích của người dịch theo 4 chương: Từ Giêrusalem đến Rôma, Giáo hội của các vị tử đạo (thế kỷ III), `thời hoàng kim` (thế kỷ IV và V), hướng tới Byzantin và thời trung cổ |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Pour lire les Pères de l`Eglise |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Giáo hội -- Giáo phụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Các giáo phụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4354/deedoc-cac-giao-phu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4354/deedoc-cac-giao-phu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4321 | 0.00 | Sách |