Thời cận đại (Record no. 4328)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01122nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070223.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 14:13:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 4000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 909.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-C37
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Huy Cầu
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Người dịch
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thời cận đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Dành cho các em từ 7 đến 11 tuổi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Người dịch: Nguyễn Huy Cầu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Kim Đồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 24tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details b
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20,5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tri thức bách khoa. Lịch sử
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tìm hiểu những cuộc khám phá lớn, thời phục hưng, những vị vua chuyên chế và thắng lợi của khoa học trong thời kỳ cận đại.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Dịch từ cuốn `L`Histoire` của Nxb. Larousse, Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử thế giới -- Cận đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học thường thức -- Thiếu nhi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4361/4361/10.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4361/4361/10.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4328 0.00 Sách