Một Nam Một Nữ (Record no. 4332)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02436nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070223.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046158592 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L438-D14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Leary, Dale O` |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Nam Một Nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chỉ nam bảo vệ hôn nhân công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dale O` Leary |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 204tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đồng tính luyến ái là một hiện tượng có thực và từ lâu đời. Nhưng đó cũng là một vấn đề luôn mang tính thời sự, gây tranh luận ngày càng lớn, nhất là trong vòng vài chục năm nay - tranh luận không những về mặt luân lý, tôn giáo, phong hóa, mà cả về mặt khoa học, tư pháp, chính trị và xã hội. Có những người đồng tính còn muốn liên kết nhau thành những lực lượng, phong trào để lôi kéo thành viên, bành trướng ảnh hưởng, tranh đấu giành quyền lợi mà họ cho là chính đáng của họ Tác giả DALE O’LEARY của cuốn sách “ONE MAN, ONE WOMAN” do Sophia Institute Press phát hành, là một nhà văn, nhà báo và diễn giả nổi tiếng quốc tế, từng được những giải thưởng lớn. Bà đã bỏ ra mười năm nghiên cứu về đồng tính luyến ái, phỏng vấn rất nhiều nhà trị liệu cũng như những người đã thoát khỏi tình trạng đồng tính để viết nên tác phẩm này vì tình yêu thương những người đồng tính và để bảo vệ tình yêu, hôn nhân và gia đình. Có thể nói, đây là một nguồn tài liệu quý giá có một không hai cho tất cả mọi người, nhất là các bậc cha mẹ, những nhà giáo, và những ai đảm trách tư vấn và mục vụ gia đình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Hôn nhân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Uông Đại Bằng |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ủy ban mục vụ gia đình - Hội đồng giám mục Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4365/mot-nam-mot-nu.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/4365/mot-nam-mot-nu.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4332 | 0.00 | Sách |