Bạn Thấy Gì Trong Nước (Biểu ghi số 4336)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01771nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070224.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046327080 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-F39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferrero, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bạn Thấy Gì Trong Nước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Ferrero, Ngọc Yến - Văn Chính, Ban Truyền thông Gia đình Sa-lê-diêng Don Bosco Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Cerchi Nell' Acqua |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách gồm các mẫu chuyện ngắn được sáng tác hay góp nhặt nhằm minh họa cho một lời nhắc nhở về đời sống tâm linh, một lời dạy dỗ về đạo đức, về tính kiên trì, lòng hy sinh...., như sau: Những lời đơn sơ, Chất vấn, Dòng thác lời nói, Lý do, Bố thí, Chữa bệnh cho Công chúa, Con đường đúng nhất, Tìm kiếm một Hoàng Tử, Ngắm trăng … Hai hòn đảo, Hiệu quả của lòng thương xót, Tiếng kêu cứu trong đêm, Chim Oanh và cậu bé, Người trồng cây. Thích hợp để dùng trong các bài giảng, chia sẻ, hay trong các giờ dạy giáo lý. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn góp nhặt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin minh họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời hay ý đẹp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4369/img-1533.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4369/img-1533.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4336 | 0.00 | Sách |