Cuộc Sống Như Ánh Bình Minh (Record no. 4337)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02193nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070224.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048926274 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-F39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferrero, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Sống Như Ánh Bình Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Ferrero |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách bao gồm các mẩu chuyện nhằm nhắc nhở về nếp sống đạo của Kitô hữu. Mục lục: 1. Lời ngỏ: Cuộc sống là gì? 2. Đôi mắt nhà hóa học 3. Sự kiên nhẫn 4. Giá trị cuộc đời 5. Hãy để thiên chúa bước vào 6. Rạp xiếc 7. Những điều mà 8. Truyền thuyết tiếng chuông Noel 9. Vòng tay êm ấm & Mùi hương êm dịu 10. Chuyện về con sói xấu xa 11. Nông trại nhỏ 12. Hai chiếc gương 13. Trái tim của con trai 14. Người nghệ sĩ 15. Mùi hương 16. Về đến đích 17. Cứng hay mềm? 18. Nhận định chủ quan 19. Hang động 20. Lòng tốt nơi con người 21. Chơi với Thiên Chúa 22. Lý do tốt đẹp 23. Sống lữ hành 24. Chiến lược của con cáo 25. Vô tâm 26. Nơi trời đất gặp nhau 27. Cây khổng lồ 28 con sóng nhỏ 29. Cái ghế trống 30. Chờ đợi 31. Ngạc nhiên 32. Lá thư cho thân thể tôi 33. Nhà thiên văn 34. Yếu tố báo hiệu 35. Truyền thuyết về chim cổ đỏ 36. Bài học chia sẽ 37. Cửa hàng kỳ lạ 38. Bài học trách nhiệm 39. Điều không ngờ |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | La Vita secondo l`aurora |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn góp nhặt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin minh họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời hay ý đẹp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4370/img-1529.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4370/img-1529.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4337 | 0.00 | Sách |