Tự Do Trong Thần Khí (Record no. 4339)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01572nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070224.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 29000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J43-L31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Laplace, Jean |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tự Do Trong Thần Khí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập sách hướng dẫn thiêng liêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jean Laplace |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 201tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Thiêng liêng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta đang sống trong một thời đại mà theo cách nói của Olivier Clement ""không nhất thiết phải là một đan tu, mới là một người Kitô (Cơ Đốc) trọn vẹn"". Quyển sách này không dành cho nhà chuyên môn về tu đức, nhưng dành cho tất cả mọi Kitô hữu (Cơ Đốc nhân), ý thức về ân sủng không có gì so sánh được với Thần khí (Đức Thánh Linh), ân sủng được trao ban cho họ lức rửa tội. Từ đó, tất cả phần còn lại chỉ là một việc là tuôn trào ra. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: La liberté dans l`esprit |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Linh hướng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Chúa Thánh Thần |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Thánh Linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Thánh Thần |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm Nguyễn, An Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4372/tu-do-trong-than-khi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4372/tu-do-trong-than-khi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4339 | 0.00 | Sách |