Tin mừng như đã mặc khải cho tôi (Record no. 4341)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070224.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 73000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M332-V21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valtorta, Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng như đã mặc khải cho tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Năm thứ ba đời sống công khai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maria Valtorta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển thứ năm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 683tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Tại Nazarét. Sự giải hóa. Chuẩn bị khời hành 2. Khởi hành từ Nazarét 3. Đi về Jiphtael 4. Giêsu từ biệt hai môn đồ 5. Giêsu đau đớn, cầu nguyện và thống hối 6. Từ Ptolêmai đến Tyr 7. Khởi hành từ Tyr trên chiếc tàu người Crétois 8. Bão tố và các phép lạ ở trên tàu 9. Cập bên và lên bờ tại Séleucie 10. Từ Séleucie tới Antioche . 71. Những người phái khổ hạnh và phái pharisiêu. Dụ ngôn về viên quản lý bất trung 72. Trong nhà của Nipue 73. Tại khúc sông cạn giữa Jêricô và Bêtara 74. Tại nhà của Salômôn 75. Giảng thuyết tại ngã tư gần làng của Saômôn |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | L`Evangile tel qu`il m`a été révélé |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thị Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/2471.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/2471.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4341 | 0.00 | Sách |