Truyện một tâm hồn (Record no. 4343)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01897nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070224.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T316-L77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lisieux, Têrêsa |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thánh nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện một tâm hồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thánh nữ Têrêsa Hài đồng Giêsu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thánh nữ Têrêsa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 477tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là những dòng nhật ký của Thánh nữ Têrêsa Hài Đồng được viết khi Thánh nữ sống trong dòng kín Lisieux. Thánh nữ đã nhớ về những biến cố, những kỷ niệm vui buồn trong qúa khứ, từ thời thơ ấu cho đến khi Thánh nữ vào dòng kín Lisieux và cả những sinh hoạt thường ngày của Thánh nữ trong nhà dòng. Với một tâm hồn đơn sơ, trong sáng, Thánh nữ đã kết hợp với Chúa Giêsu một cách mật thiết trong một tình yêu say đắm, nồng nàn. Tình yêu ấy chính là động cơ cho mọi tư tưởng, lý lẽ và hành động của Thánh nữ. Ngoài ra, Thánh nữ còn có lòng yêu mến các linh hồn tha thiết và cầu nguyện cho công cuộc truyền giáo. Với sự khiêm nhường và ơn Chúa ban, Thánh nữ đã để lại cho chúng ta một con đường nên Thánh qua con đường mến yêu. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Sainte Thérèse de l`enfant - Jésus et de la sainte face |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Các Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống thánh hiến |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoa Trắng Cát Minh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4376/truyen-mot-tam-hon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4376/truyen-mot-tam-hon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4343 | 0.00 | Sách |