Lời Chúa Hằng Ngày cho Thiếu Nhi 19 (Record no. 4351)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01673nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070225.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045258378 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 10000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L834-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (MN) - Tổng liên hội - Ủy ban Cơ Đốc Giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Chúa Hằng Ngày cho Thiếu Nhi 19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thế Giới Mới Tuổi Thơ : Một ngày một khám phá mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | HTTL Việt Nam (MN) - Tổng Liên Hội - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 19 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 35tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm, hình họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5 x 23 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tập bài học Kinh Thánh hằng ngày dành cho thiếu nhi, thích hợp cho cha mẹ cùng học Lời Chúa với con mỗi ngày. Mỗi bài học đều có phân đoạn Kinh Thánh cần đọc, có hoạt động ghi nhớ bằng cách dạch dưới hoặc tô màu, có các câu hỏi hay để các em trả lời, có tóm tắt ở phần Nhận Biết và Thực Hành để các em hiểu biết và áp dụng Lời Chúa, và có những ý giúp các em cầu nguyện. Sách mỏng, in màu và có hình họa đẹp mắt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thế Giới Mới Tuổi Thơ |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thế Giới Mới |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4384/loi-chua-hang-ngay-cho-thieu-nhi-19.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4384/loi-chua-hang-ngay-cho-thieu-nhi-19.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4351 | 0.00 | Sách |