Con Người Và Các Vấn Đề Của Con Người Trong Ánh Sáng Đức Kitô (Record no. 4356)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01531nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070225.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R399-L36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Réné Latourelle |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Người Và Các Vấn Đề Của Con Người Trong Ánh Sáng Đức Kitô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Réné Latourelle |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 203tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách phô bày những khủng khoảng của thế kỷ XX đã ảnh hưởng đến con người như thế nào trong từng vấn đề của đời sống. Đồng thời, mang những ảnh hưởng tiêu cực ấy đặt dưới ánh sáng của Đức Kitô, nhằm giúp đọc giả nhận ra Đức Kitô vẫn còn là mầu nhiệm soi sáng mầu nhiệm con người. Nhờ đó, Kitô hữu dẫu đối diện với các vấn đề của thời đại, nhưng vẫn có thể bước đi trong con đường tràn ngập ánh sáng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | L ` Home Et Ses Problèmes Dans La Lumière In Christ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Nhân loại học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hữu Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4389/con-nguoi-va-cac-van-de-cua-con-nguoi-trong-anh-sang-duc-kito.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4389/con-nguoi-va-cac-van-de-cua-con-nguoi-trong-anh-sang-duc-kito.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4356 | 0.00 | Sách |