Đạo Hồi (Record no. 4361)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01876nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070225.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:13:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 297 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J43-T11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jelloun, Tahar Ben |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo Hồi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Thích cho Con Trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tahar Ben Jelloun |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 88tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tôi Biết - Tôi Tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là cuộc hội thoại giữa người cha và con gái giải đáp những thắc mắc cơ bản về Đạo Hồi: Cuồng tín, khủng bố, Bê-đuyn, Mohammed, Bám dính, đạo đức giả, muezzin, Hégire, phương châm, chahada, cầu nguyện, Ramadan, Zakat, Al Hajj, nhân phẩm, sunnites, chiitesm, thời hoàng kim của những người Ả Rập, Các tòa nhà khôn ngoan, médersas, văn hóa, huyền bí, quang học, khiêm tốn, suy tàn, cải tổ, đắn đo, không tôn giáo, khăn che mặt, người bảo thủ quá khích, Islam – Đạo Hồi, bỏ vợ, chính thống quá khích, djihad, fatwa, chari’a, khoan dung, sỉ nhục, tử đạo, Talibans. Quyển sách kể khách quan, đơn giản về lịch sử một nhà tiên tri, lịch sử một tôn giáo và một nền văn minh đã góp phần cho nhân loại.. hiện giờ vẫn còn thể hiện sử ảnh hưởng trên toàn lịch sử nhân loại. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ tiếng Pháp: L`Islam expliqué aux enfants |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Đạo Hồi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải đáp thắc mắc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, An |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4394/img-0181.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4394/img-0181.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4361 | 0.00 | Sách |