Tái Sinh (Record no. 4369)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00891nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070226.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 14:13:52
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 284.092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T103S
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Colson, Charles W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tái Sinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles W. Colson
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 252tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu hồng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là một câu chuyện thật được tác giả kể lại trong tập hồi ký mang tên `Tái sinh`. Tập hồi kí thuật lại những sự đương đầu tuyệt vọng trước lưỡi gươm water-gate và thời gian tù tội khổ sở. Nhưng cũng nhờ những biến cố lớn ấy mà giúp ông gặp được Chúa Giê-xu.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Born Again
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4369 0.00 Sách