Thấu Hiểu Tâm Lí Trẻ để Yêu Con Đúng Cách (Record no. 443)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01117nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065750.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:19:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045640937
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 79000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 649.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu TB
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Binh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thấu Hiểu Tâm Lí Trẻ để Yêu Con Đúng Cách
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trương Binh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phụ nữ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 255tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp cho các bậc cha mẹ những kiến thức về tâm lý học trẻ nhỏ giúp các bậc cha mẹ có thể làm trong quá trình nuôi dạy con để gây dựng nền tảng tâm lý vững chắc cho con ngay từ những năm tháng đầu đời để trẻ có đời sống tâm lý khoẻ mạnh, là tiền đề cho sự phát triển tâm lý ổn định và hạnh phúc khi lớn lên...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nuôi dạy trẻ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học lứa tuổi
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hà Linh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-443 0.00 Sách