Đám tang ông Bouvet (Record no. 4479)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01264nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070233.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:15:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 19 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G351-S59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simenon, Georges |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đám tang ông Bouvet |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết trinh thám |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Georges Simenon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tỉnh An Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Văn học nghệ thuật An Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1986 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 179tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là tiểu thuyết trinh thám của nhà văn người Pháp Grorges Simenon. Qua câu chuyện này tác giả đã trình bày, so sánh và giới thiệu với độc giả hai loại người của xã hội tư bản. Đó là người giàu đã có tiền càng chạy theo tiền bạc, người nghèo khó chỉ có tình người càng quý trọng tình người. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tiếng Pháp: L`enterrement De Monsieur Bouvet |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Trọng Biền |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4512/dam-tang-ong-bouvet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4512/dam-tang-ong-bouvet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4479 | 0.00 | Sách |