Tính Khí Con Người (Record no. 4504)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01810nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F632-L78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Littauer, Florence |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tính Khí Con Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hiểu mình để hiểu người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Florence Littauer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách Tính Khí Con Người này nhìn nhận mỗi người chúng ta là độc nhất vô nhị, là một chủ thể riêng biệt có 4 tính khí cơ bản hòa quyện vào nhau. Sách khuyến khích chúng ta nhận diện bản ngã con người đích thực bên trong và nhận biết rằng Đức Thánh Linh đang ngự trong nội tâm của tất cả những người tin Ngài. Cho nên bạn muốn cải thiện bản thân, bạn cần phải kết nối vào nguồn năng lực thuộc linh. Đó chính là Đức Chúa Trời, Đấng sáng tạo ra mỗi người với tính khí riêng, là nguồn lực khai phóng tiềm năng, sẽ khiến mỗi người sống với tính khí của mình cách linh hoạt, hữu dụng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Phát triển nhân cách |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển bản thân. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | HIểu mình - hiểu người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tính cách / Cá tính |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4537/tinh-khi-con-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4537/tinh-khi-con-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4504 | 0.00 | Sách |