Nguyên lý 80/20 (Record no. 4506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02440nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041120969 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 107000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R511-K76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koch, Richard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên lý 80/20 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết làm ít được nhiều |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richard, Koch |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 25 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 434tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nguyên Lý 80/20 - Bí Quyết Làm Ít Được Nhiều Nguyên lý 80/20 đã có từ rất lâu và có những ảnh hưởng không nhỏ đến thế giới ngày nay, nhưng đây lại là cuốn sách đầu tiên hướng dẫn bạn cách sử dụng nguyên lý này một cách hệ thống và thực tế. Nguyên lý 80/20 - theo đó các kết quả được sản sinh ra từ 20% các nguyên nhân - quả là một nguyên lý đúng với thực tế con người và tổ chức hoạt động có hiệu năng cao. Được trình bày trong một trong những cuốn sách độc đáo, có sức khích gợi, và có tầm lan toả nhất của thập kỷ. Nguyên lý 80/20 chỉ cho bạn cách làm thế nào để có thể nâng cao được hiệu năng lên nhiều hơn nữa với một lượng thật ít công sức, thời gian và nguồn lực hơn nữa, đơn giản chỉ bằng con đường tập trung vào nhóm 20% quan trọng hàng đầu. Quy luật về một tình trạng không cân bằng có thể đoán trước được ấy hiện hữu trong từng ngóc ngách của cuộc sống. Nguyên lý 80/20 của Richard Koch mở mắt cho chúng ta nhìn thấy những phương cách khác thường mà theo đó thế giới này vận hành. Ông đã làm sáng tỏ sự xác thực và sức mạnh của một nguyên lý qua vô số những ví dụ xét từ nhiều bình diện - sản xuất kinh doanh, cá nhân, và xã hội. Thông thường, 20% các sản phẩm đem về 80% giá trị doanh số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương Hớn Huy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4539/bi-quyet-lam-it-duoc-nhieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4539/bi-quyet-lam-it-duoc-nhieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4506 | 0.00 | Sách |