Nghệ thuật xin lỗi trong văn hóa của người Nhật (Biểu ghi số 4510)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03717nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070235.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049493225 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E36-N85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Noro, Eishiro |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ thuật xin lỗi trong văn hóa của người Nhật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eishiro Noro |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghệ Thuật Xin Lỗi Trong Văn Hóa Của Người Nhật “Việc xin lỗi của người tài giỏi có thể làm thay đổi cả cuộc đời, một bí quyết giao tiếp mang tính ứng dụng cao” Cuộc đời tôi đã thay đổi chỉ trong một ngày. “ Xin lỗi, cảm ơn anh đã tới” “Xin lỗi tôi bật điện bây giờ” “Xin lỗi tôi muốn bàn với anh về việc này” Một uỷ viên thường trực của một công ty IT, một nhà quản lý lão luyện đã chèo lái đưa công ty của mìnhmột công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán số một của Tokyo- vượt qua biết bao cơn khủng hoảng, trong một cuộc họp đã xin lỗi tôi tới 30 lần. Và bản thân tôi đã coi ông là ông vua của những lời xin lỗi. Chưa cần biết đúng sai thế nào, trước hết là cứ xin lỗi đã. Bản thân mình không có lỗi cũng xin lỗi. Chỉ cần nắm được quy tắc, những mối quan hệ của bạn sẽ chẳng bao giờ đổi thay. Trong lúc duy trì việc xin lỗi người khác, tôi đã nhận ra một điều rằng không biết từ lúc nào tôi đã không còn mâu thuẫn với người khác. Tất nhiên nếu sống một mình trên đảo hoang thì bạn không cần phải giao tiếp với người khác. Nhưng bạn có công việc, có vợ hoặc chồng, có con cái và người yêu. Như vậy là bạn phải thường xuyên tiếp xúc với người khác. Mà khi tiếp xúc thì va chạm là điều không thể tránh khỏi. Và như vậy bạn phải luôn sẵn sàng để xin lỗi người khác. Xin lỗi như thể một cuộc cạnh tranh vậy. Mà nhờ vậy tôi đã có thể bay cao bay xa trên con đường sự nghiệp của mình. Tôi muốn nói lời “xin lỗi” vì bạn đã mua cuốn sách này. Mặc dù cảm thấy có lỗi với bạn nhưng nếu bạn đọc đến hết cuốn sách này tôi lại cảm thấy vô cùng hạnh phúc. Nhưng bạn hãy yên tâm, vì một điều không thể đúng hơn, là bạn đang có trong tay cuốn cẩm nang để thay đổi cuộc đời mình. Tôi hoàn toàn có thể hứa với bạn điều đó.” Nội dung sách: Chương 1: Tại sao những người tạo ra thành công đều rất giỏi xin lỗi Chương 2: 7 điểm chung của những người thành công giỏi xin lỗi Chương 3: Với tính cách dễ tha thứ bạn không bao giờ tạo kẻ thù Chương 4: Chiến lược sắc bén của người khiến cho người khác muốn gặp lại mình Chương 5: Dù yếu hơn bạn vẫn có thể thắng “Cách thưc suy nghĩ về rủi ro” của những người xuất chúng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa cộng đồng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống cá nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trình Thị Phương Thảo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4543/nghe-thuat-xin-loi-trong-van-hoa-cua-nguoi-nhat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4543/nghe-thuat-xin-loi-trong-van-hoa-cua-nguoi-nhat.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4510 | 0.00 | Sách |