Tám chặng đường đi tới hạnh phúc (Record no. 4519)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 04035nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070236.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045271537 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R197-C23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cantalamessa, Raniero |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tám chặng đường đi tới hạnh phúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các mối phúc Tin Mừng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Raniero Cantalamessa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 169tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | I. “PHÚC THAY AI CÓ TÂM HÔN NGHÈO KHÓ, VÌ NƯỚC TRỜI LÀ CỦA HỌ” 8 1. “Nghèo khó” và “có tâm hồn nghèo khó” 8 2. Cách cắt, nghĩa “thần học” không đủ. 11 3. Sự nghèo khó trong cuộc đời Đức Giuse 14 4. “Cho người nghèo” và sống “nghèo” 18 5. Tại sao chọn sống nghèo? 23 6. Tính thòi sự của Mối Phúc nghèo khó 25 II. ‘THÚC CHO ANH EM LÀ NHỮNG KẺ BÂY GIỜ ĐANG PHẢI KHÓC, VÌ ANH EM SẼ ĐƯỢC VUI CƯỜI” 29 1. Tương quan mới giữa lạc thú và đau khổ 30 2. “Này Thiên Chúa ngươi đâu?” 35 3. “Chớ gi các linh mục, những thừa tác viên của Chúa, hãy khóc lên!” 40 4. Những giọt lệ đẹp đẽ nhất 42 III. “PHÚC THAY AI HIỀN LÀNH, vì HỌ SẼ ĐƯỢC ĐẮT HỨA LÀM GIA NGHIỆP” 45 1. Hai chìa khoá giúp đọc các Mối Phúc 46 2. Đức Giêsu, con người hiền lành 49 3. Hiền lành và khoan dung 53 4. Với lòng hiền hòa và kính trọng 55 5. “Hãy học với tôi vì tội hiền lành” 57 6. Mặc lấy những tâm tình hiền lành của Đức Kitô 61 IV. “PHÚC CHO ANH EM LÀ NHỮNG KẺ BÂY GIỜ ĐANG PHÀI ĐÓI, VÌ THIÊN CHÚA SẼ CHO ANH EM ĐƯỢC NO LÒNG` 65 1. Lịch sử và Thần Khí 65 2. Ai là người “đỏi khát” và ai là người “no thỏa?` 68 3. Một dụ ngôn cho ngày hôm nay 73 4. “Phúc thay ai khao khát nên người công chính” 76 5. Bánh vật chất và bánh Thánh Thể 79 V. “PHÚC THAY AI XÓT THƯƠNG NGƯỜI, VÌ HỌ SẼ ĐƯỢC THIÊN CHÚA XÓT THƯƠNG” 83 1. Lòng thương xót của Đức Kitô 83 2. Một Thiên Chúa thích thể hiện lòng thương xót 86 3. Lòng thương xót của ta: lý do hay hiệu quả của lòng Chúa thương xót 89 4. Kinh nghiệm về lòng thương xót của Thiên Chúa 91 5. Một Giáo hội “giàu lòng thương xót” 94 6. “Hãy mặc lẩy những tinh cảm thương xót”..... 95 VI. “PHÚC THAY AI CÓ TÂM HỒN TRONG SẠCH, VÌ HỌ SẼ ĐƯỢC NHÌN THẤY THIÊN CHỦA” 100 1. Từ sự trong sạch theo nghi thức đến sự trong sạch trong tâm hồn 2. Nhìn vào lịch sử 3. “Nguời có hai cuộc đời” 4. Một loại già hinh tập thể 5. Sự giả hình tôn giáo VII. “PHÚC THAY AI XÂY DỰNG HÒA BÌNH, VÌ HỌ SẼ ĐƯỢC GỌI LÀ CON THIÊN CHÚA” 1. Ai là người xây dựng hòa bình? 2. Sứ điệp của Ngày thế giới cầu nguyện cho hòa bình 3. Hòa bình là một quà tặng 4. Hòa bình là một trách nhiệm 5. Hòa bình tôn giáo 6. Một hòa bình không tôn giáo? VIII. “PHÚC THAY AI BỊ BÁCH HẠI VÌ SỐNG CÔNG CHÍNH, VÌ NƯỚC TRỜI LÀ CỦA HỌ” 1. Hai lý do bách hại: sự công chính và danh Đức Kitô 2. Hai hình thức bách hại: giết chết và gạt ra bên lề 3. Điều làm nên sự tử đạo đích thật: tình yêu, sự khiêm nhường và ân sủng 4. Bị bách hại cách chính đáng hay không chính đáng? 5. Trước khi xuống núi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- chủ đề đặc biệt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Đình Quảng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4519 | 0.00 | Sách |