Mầu nhiệm vượt qua trong lịch sử, phụng vụ và đời sống (Record no. 4521)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03721nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070236.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046155812 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.96 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R197-C23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cantalamessa, Raniero |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mầu nhiệm vượt qua trong lịch sử, phụng vụ và đời sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Raniero Cantalamessa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 217tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | CHƯƠNG 1: “NGHI LỄ NÀY CÓ Ý NGHĨA GÌ?` Mầu nhiệm Vượt Qua trong Kinh Thánh và nơi các Giáo phụ 1. Hai bộ mặt của Vượt Qua 2. Vượt qua - Khổ nạn 3. Vượt qua - vượt qua 4. Tổng hợp của thánh Augustinô: Lễ vượt qua, vượt qua cuộc khổ nạn CHƯƠNG 2: “NGƯỜI ĐÃ CHẾT VÌ TỘI LỖI CHÚNG TA” Mầu nhiệm Vượt qua trong lịch sử 1. Mầu nhiệm Vượt qua 2. Ghếtsêmani, một cách cắt nghĩa thần học 3. Ghếtsêmani, một cách cắt nghĩa thần bí 4. Điều còn thiếu cho sự vâng phục của Đức Kitô CHƯƠNG 3: “NGƯỜI ĐÃ SỐNG LẠI THẬT” Mầu nhiệm Vượt qua trong lịch sử (II) 1. “Hãy về nói với ông Phêrô” 2. Sự Phục sinh của Đức Kitô và mầu nhiệm Vượt qua 3. Sự Phục sinh của Đức Kitô: cách tiếp cận lịch sử 4. Sự Phục sinh của Đức Kitô: cách tiếp cận đức tin CHƯƠNG 4: “ANH EM HÃY LÀM VIỆC NÀY MÀ TƯỞNG NHỚ ĐẾN THẦY” Mầu nhiệm Vượt Qua trong phụng vợ (I) 1. Sự tiến triển nghi thức của lễ Vượt qua 2. Ý nghĩa thần học của lễ Vượt qua 3. Làm thế nào gặp gỡ Chúa trong phụng vụ Vuợt qua CHƯƠNG 5: TỘI HỒNG PHÚC! Mầu nhiệm Vượt qua trong phụng vụ (II) 1. Vượt qua và huấn giáo nhiệm tính... 2. “Đây là đêm”: lễ Vượt qua, sự hoàn tất lịch sử cứu độ 3. “Ôi, tội hồng phúc”: lễ Vượt qua như một sự canh tân thế giới 4. “Ôi, lễ Vượt qua vĩ đại và thánh thiện!”: một cái nhìn về lễ Vượt qua của các anh em Đông phương 5. Làm thế nào chuyển đạt di sản cho trẻ em. CHƯƠNG 6: “ANH EM HÃY LOẠI BỎ MEN CŨ Mầu nhiệm Vượt qua trong đời sống (I) 1. Thanh tẩy tội lỗi 2. Thanh tẩy và canh tân CHƯƠNG 7: “HÃY TRỞ VÀO BÊN TRONG BẠN” Mầu nhiệm Vượt qua trong đời sống (II) 1. Trở vào trong tâm hồn 2. Nội tâm, một giá trị đang gặp khủng hoảng 3. Nội tâm theo Kinh Thánh 4. Trở về với nội tâm 5. Ẩn sĩ và ẩn viện của ông CHƯƠNG 8: HỠI LINH HỒN NGƯỜI KITÔ HỮU HAY RA KHỎI ĐỜI NÀY Mầu nhiệm vượt qua trong sự chết 1. Từ sự chờ đợi ngày quang lâm đến giáo lý về tứ chung 2. Sự chết xét theo khía cạnh khôn ngoan 3. Sự chết, xét theo khía cạnh vượt qua 4. Người Kitô hữu trước cái chết 5. `Chị có tin không` 6. Sự chết là Thầy dạy 7. Sự chết, người rao giảng Kitô giáo 8. Sinh ra để có thể chết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Khổ hình và cái chết của Chúa Giêsu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Đình Quang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4554/mau-nhiem-vuot-qua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4554/mau-nhiem-vuot-qua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4521 | 0.00 | Sách |