Cẩm nang mục vụ (Biểu ghi số 4531)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03320nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070237.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 14:23:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049259333 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J27-B51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Berkley, James D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm nang mục vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | James D. Berkley |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 788tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là quyển đầu tiên trong toàn bộ công trình gồm ba quyển nghiên cứu về chức vụ của mục sư, cung ứng khoảng gần hai trăm bài viết bao trùm nhiều lãnh vực khác nhau của mục vụ. Quyển 1: bao gòm gần hai trăm bài viết do một trăm ngòi bút, chuyên bàn về Giảng luận và Thờ phượng - những trách nhiệm tế lễ, tiên tri, và làm thánh lễ của người làm mục vụ. Quyển sách nghiên cứu quan điểm của nhiều hệ phái, giáo phái từ Công giáo đến Anh giáo, Trưởng lão.. đối với cùng một vấn đề sẽ có những quan điểm khác nhau như thế nào, giúp người đọc có cái nhìn khái quát hơn về các nghi thức mục vụ. Phần I - Giảng luận 1. Mục đích giảng luận: Bối cảnh Kinh Thánh và lịch sử 2. Hiểu và áp dụng bản kinh văn 3. Cách giảng dạy của giáo phái truyền thống và đặc điểm 4. Giảng theo kế hoạch 5. Cấu trúc cơ bản của bài giảng 6. Chuẩn bị bài giảng 7. Chuyện minh họa bài giảng 8. Từ áp dụng tới hành động 9. Trình bày bài giảng Phần II - Thờ phượng 10. Mục đích và ý nghĩa của sự thờ phượng 11. Sự cầu nguyện 12. Lập chương trình thờ phượng 13. Hướng dẫn thờ phượng Đức Chúa Trời 14. Những buổi nhóm đặc biệt của Hội Thánh 15. Những buổi nhóm đặc biệt trong cộng đồng 16. Cân đối truyền thống với đổi mới Phần III - Âm nhạc 17. Mục đích của âm nhạc 18. Soạn thảo chương trình âm nhạc thờ phượng 19. Chăm sóc chương trình âm nhạc 20. Giải pháp cho việc ca hát của Hội Thánh 21. Chỉ huy ca đoàn 22. Chỉ huy các nhóm nhạc công 23. Hòa nhạc và sự kiện đặc biệt Phần IV - Tiệc Thánh 24. Mục đích của tiệc thánh 25. Chuẩn bị tiệc thánh 26. Cử hành tiệc thánh Phần V - Lễ Báp-tem 27. Mục đích của lễ Báp-tem 28. Chuẩn bị ứng viên nhận lễ Báp-tem 29. Cử hành lễ Báp-tem 30. lễ kiên tín Phần VI - Hôn lễ 31. Mục đích của hôn lễ 32. Chương trình buổi lễ thành hôn 33. Cử hành hôn lễ 34. Xử trí các chi tiết trong hôn lễ Phần VII - Tang lễ 35. Mục đích của tang lễ 36. Lên kế hoạch cho tang lễ 37. Trách nhiệm của mục sư cho tang lễ 38. Xử trí với tang lễ của những cái chết khó chấp nhận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Công tác mục sư |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4531 | 0.00 | Sách |