Thần học bí tích (Biểu ghi số 4546)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01592nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070238.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 14:39:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 42000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 234
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K96-S80
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Stasiak, Kurt
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thần học bí tích
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Khí cụ ân sủng, con đường sự sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kurt Stasiak, O.S.B.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 281tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách này là một loại sách dẫn nhập, dùng để giới thiệu nền phụng tự và các bí tích của Hội thánh dưới các góc độ lịch sử, thần học và mục vụ. Sách nhắm đến đối tượng là những người không có cơ hội tham dự những khóa học chính thức, có hệ thống về suy tư và nghiên cứu thần học. Sách cung cấp nhiều ví dụ thực tiễn về việc cử hành phụng vụ của giáo hội. Tuy nhiên, quan trọng hơn cả việc trình bày các ví dụ, cuốn sách này cố gắng giúp độc giả hiểu hơn những điều giáo hội nghĩ về các bí tích của mình - và lý do tại sao.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Sascramental Theology - Means of Grace, Ways of Life
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Cứu rỗi và ân điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thần học bí tích
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Bí tích Thánh thể
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sự cứu rỗi và ân sủng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Quốc Minh Tuấn
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4546 0.00 Sách