Dân ca Kiên Giang (Record no. 4557)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01081nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070238.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 14:39:18
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 782.42162
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D167-G43
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Sở văn hóa thông tin Kiên Giang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dân ca Kiên Giang
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sở văn hóa thông tin Kiên Giang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tỉnh Kiên Giang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Sở Văn hoá Thông tin Kiên Giang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1985
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 483tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x21cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Gia đình cố nghệ sĩ hoạ sĩ Nguyễn Đình Phúc kính tặng Thư viện Quốc gia Việt Nam
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu các làn điệu dân ca Kiên Giang như: hát, lý, hò, nói thơ, đồng dao, vè và dân ca Khmer như hát ru, hò, chèo thuyền, nhạc cưới...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Dân ca
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lưu Hữu Phước
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4590/dan-ca-kien-giang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4590/dan-ca-kien-giang.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-4557 0.00 Sách