Ngày Cuối Cùng của Một Tử Tù (Record no. 457)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01463nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:20:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049694271 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 843.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V642-H90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Victor Hugo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngày Cuối Cùng của Một Tử Tù |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Victor Hugo |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 194tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày cuối cùng của một tử tù cuốn tiểu thuyết có dung lượng ngắn nhất trong sự nghiệp Victor Hugo. Nhưng ngắn gọn không có nghĩa là thiếu chiều sâu hay thiếu đi sức nặng vĩ đại. Tác phẩm ấy, chính như một bài ca xúc động về tình đời, tình người, về tinh thần nhân đạo, về tình yêu đời, yêu con người tới quặn thắt. Ở cuốn sách này, Victor Hugo không nhằm phán xét tội lỗi của những ai mang tội mà chỉ hướng đến giá trị nhân văn: mọi sinh mạng đều đáng quý, và con người, ai cũng có một lòng khao khát được sống là một con người toàn vẹn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học cận đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/459/459/r-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/459/459/r-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-457 | 0.00 | Sách |