Điều tôi muốn tôi không làm (Record no. 4571)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01062nam a2200217 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070239.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-07 11:28:39
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 20000
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D309T
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Grun, Anselm
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Điều tôi muốn tôi không làm
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Anselm Grun
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 131tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, sách mỏng
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách thiêng liêng
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong quyển sách này, tôi muốn độc giả chú ý đến khía cạnh trái ngược của cuộc sống và phác học một con đường đi đến hiệp nhất như Chúa đã cho chúng ta. Nơi con người lúc nào cũng có ước nguyện bẩm sinh được kết hiệp tuyệt đối nhưng chúng ta sẽ chỉ biết được kết hiệp tuyệt đối này trong cái chết. Trên trần thế chỉ có hiệp nhất sinh ra từ căng thẳng giữa hai lực đối nghịch
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Điều lành, điều dữ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Felix Trần
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4571 0.00 Sách