Người đã mang thương tích để chúng ta được chữa lành (Record no. 4576)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01478nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-07 16:30:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.892 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NG558D |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nouwen, Henri J. M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người đã mang thương tích để chúng ta được chữa lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henri J. M. Nouwen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 113tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Thiêng liêng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trước một thế giới đầy dẫy những đau khổ, có không ít những con người đặc biệt là những người trẻ lâm vào cảnh bị mất phương hướng trong cuộc sống, phía trước họ chỉ còn bóng đêm và ngõ cụt. Với hoàn cảnh như thế, mỗi sứ vụ viên (linh mục) cần ý thức về sứ vụ của chính bản thân mình đồng trả lời cho câu hỏi: “linh mục trong thế giới ngày hôm nay mang một ý nghĩa như thế nào?”. Tác phẩm: “Người đã mang thương tích để chúng ta được chữa lành” gồm bốn chương, như bốn cánh cửa được mở ra cho chúng ta, những sứ vụ viên theo chân Chúa trong tương lai tự mình có thể trả lời cho câu hỏi trên. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Par Ses Blessures Nous Sommes Gueris |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hướng dẫn đời sống Kitô hữu |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4576 | 0.00 | Sách |