Nôi Đức Tin (Record no. 4593)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01841nam a2200397 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-10 10:42:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048949730 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4802 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trăng Thập Tự |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nôi Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển tập thơ văn Mục Đồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Trăng Thập Tự chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 7 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 7 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nôi Đức Tin của nhiều tác giả này, là tìm về với vùng trời của hoài niệm cội nguồn, là được sống lại với những ký ức tươi đẹp của hành trình làm con Thiên Chúa, là học hòi để tái khám phá và thêm trân trọng những giá trị cội nguồn làm nên cuộc đời của một con người. Tuyển tập thơ văn - Mục đồng 7 mời bạn cùng chia sẻ và cùng buông mình để sống lại niềm hạnh phúc được đong đưa theo nhịp nôi đức tin, được nếm lại dòng sữa mẹ Giáo hội ngọt ngào, được nghe lại những lời yêu thương tưởng đã lạc trôi và tan biến trong vùng quên lãng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm tôn giáo -- Văn phẩm sáng tác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tuyển tập văn thơ Công Giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tập san Mục đồng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4627/noi-duc-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4627/noi-duc-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4593 | 0.00 | Sách |