Vững Vàng Qua Bão Tố (Record no. 4594)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01023nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070241.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-10 11:30:18
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 2
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V556V
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Estabrooks, Paul
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Vững Vàng Qua Bão Tố
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Paul Estabrooks
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 213tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x28cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này do hội Mở Cửa (Open Door) thực hiện qua nhiều năm nghiên cứu, nó trở thành chìa khóa đăc thắng cho những Cơ Đốc nhân gặp những gian nan thử thách, bị bắt bớ đức tin... Trong sách này gồm có những phần sau: thập tự giá, Hội Thánh, xung đột, phương kế, huấn luyện và chiến thắng. Qua sách này các lãnh vực sau đây sẽ được khảo sát: tri thức, tâm linh và thực tiễn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đức tin trưởng thành
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Admin System
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4594 0.00 Sách