Như một con lừa… tôi tiến bước (Record no. 4596)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01514nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-10 14:25:16 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R722-E83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Etchegaray, Roger |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Hồng y |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Như một con lừa… tôi tiến bước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những cái nháy mắt lên trời và xuống đất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồng y Roger Etchegaray, Nguyễn Thị Chung dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,3x20,3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tập hồi ký của tác giả bày tỏ những trải nghiệm đức tin nơi Thiên Chúa của ông thông qua những bức thư ngỏ, lời cầu nguyện, qua lời Phúc âm, qua các ngày Lễ trọng trong năm... Ông cho rằng đây đơn giản chỉ là một ống kính vạn hoa của những cái `nháy mắt`, đôi khi ma mãnh, hướng lên Trời và xuống Đất, để lại cái nhìn tòng phạm của tác giả đối với Thiên Chúa và đối với con người. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: J'avance comme un âne |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Công Giáo -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Kitô hữu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Chung |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4630/nhu-mot-con-lua-toi-tien-buoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4630/nhu-mot-con-lua-toi-tien-buoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4596 | 0.00 | Sách |