Niềm tin và Hy vọng (Record no. 4597)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00955nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-10 14:51:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048686772 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 133.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N304T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Minh Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm tin và Hy vọng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Minh Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ những kiến thức về Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Ấn giáo, Nho giáo, Lão giáo... về các khuynh hướng triết học và xã hội học,... về tình hình xã hội và tâm lí trong thời đại ngày nay, tác giả thể hiện cách nghĩ và cách sống nhằm đem lại niềm tin và hi vọng cho những người trẻ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Văn hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức, Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4597 | 0.00 | Sách |