Nhật ký Đức Giêsu (Record no. 4598)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01473nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070241.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-10 15:19:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046324171 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-H37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Phúc Hậu |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Piô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật ký Đức Giêsu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Piô Ngô Phúc Hậu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 151tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhật Ký Đức Giêsu chỉ là một thể cách nguyện gẫm của tác giả. Đó là những khoảnh khắc tác giả tưởng nhớ về Đức Giêsu, Thầy chí thánh của mình. Có những độc giả đồng tình, đồng cảm với tác giả mong muốn được chia sẻ... và Nhật Ký Đức Giêsu chỉ đến với những độc giả ấy, như đến với những người ban thân thương nhất. Tác giả mong rằng người viết lẫn người đọc đều trở thành bạn đồng môn ngồi xung quanh Đức Giêsu, Thầy Chí Thánh..., Thầy dễ thương lạ lùng! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Công Giáo -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lòng sùng kính |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thầy Chí Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4632/nhat-ky-duc-giesu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4632/nhat-ky-duc-giesu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4598 | 0.00 | Sách |